Chủ Nhật, 18 tháng 12, 2016

HUYỆT DIỆN CHẨN




  1. Huyệt TR.564
  2. Huyệt TR.561
  3. Huyệt TR.555
  4. Huyệt MM.491
  5. Huyệt MY.477
  6. Huyệt MM.467
  7. Huyệt BM.461
  8. Huyệt TD.460
  9. Huyệt MM.432
  10. Huyệt TR.423
  11. Huyệt TR.421
  12. Huyệt TR.405
  13. Huyệt CA.365
  14. Huyệt TR.348
  15. Huyệt CA.347
  16. Huyệt HD.346
  17. Huyệt HD.345
  18. Huyệt HD.344
  19. Huyệt HD.343
  20. Huyệt TR.342
  21. Huyệt TR.340
  22. Huyệt AĐ.312
  23. Huyệt TR.310
  24. Huyệt TR.301
  25. Huyệt TR.300
  26. Huyệt HD.293
  27. Huyệt MD.292
  28. Huyệt MU.290
  29. Huyệt MO.287
  30. Huyệt MM.276
  31. Huyệt TcT.275
  32. Huyệt MM.269
  33. Huyệt MY.267
  34. Huyệt CA.257
  35. Huyệt CA.256
  36. Huyệt CA.255
  37. Huyệt CA.254
  38. Huyệt MU.253
  39. Huyệt AD.240
  40. Huyệt CA.235
  41. Huyệt MM.233
  42. Huyệt BM.222
  43. Huyệt TR.219
  44. Huyệt TR.217
  45. Huyệt TR.210
  46. Huyệt TR.197
  47. Huyệt AD.196
  48. Huyệt TR.195
  49. Huyệt TR.191
  50. Huyệt TR.189
  51. Huyệt TR.185
  52. Huyệt MU.184
  53. Huyệt MY.179
  54. Huyệt TD.177
  55. Huyệt MU.173
  56. Huyệt HD.162
  57. Huyệt CA.156
  58. Huyệt MU.143
  59. Huyệt TnT.139
  60. Huyệt GM.132
  61. Huyệt TD.130
  62. Huyệt CA.127
  63. Huyệt TR.126
  64. Huyệt TR.125
  65. Huyệt TR.124
  66. Huyệt MO.113
  67. Huyệt TR.108
  68. Huyệt TR.107
  69. Huyệt TR.106
  70. Huyệt HD.104
  71. Huyệt TR.103
  72. Huyệt MY.102
  73. Huyệt TD.100
  74. Huyệt MY.99
  75. Huyệt MY.98
  76. Huyệt MY.97
  77. Huyệt HD.96
  78. Huyệt TcT.88
  79. Huyệt CA.87
  80. Huyệt MO.85
  81. Huyệt TcT.79
  82. Huyệt MU.74
  83. Huyệt MM.73
  84. Huyệt MY.65
  85. Huyệt MO.64
  86. Huyệt MO.63
  87. Huyệt HD.62
  88. Huyệt MM.61
  89. Huyệt GM.59
  90. Huyệt MU.58
  91. Huyệt TcT.57
  92. Huyệt CA.51
  93. Huyệt MM.50
  94. Huyệt MU.45
  95. Huyệt MU.43
  96. Huyệt MM.41
  97. Huyệt MM.40
  98. Huyệt MM.39
  99. Huyệt MO.38
  100. Huyệt MM.37
  101. Huyệt TR.34
  102. Huyệt BM.29
  103. Huyệt AD.26
  104. Huyệt MU.23
  105. Huyệt CA.22
  106. Huyệt MU.21
  107. Huyệt MU.20
  108. Huyệt MO.19
  109. Huyệt MO.17
  110. Huyệt TnT.16
  111. Huyệt ST.15
  112. Huyệt DT.14
  113. Huyệt MU.12
  114. Huyệt TcT – 10
  115. Huyệt BM.9
  116. Huyệt MU.8
  117. Huyệt MO.7
  118. Huyệt BM.6
  119. Huyệt MU.5
  120. Huyệt MM.3
  121. Huyệt MU.1
  122. Huyệt TcT.0

Huyệt TcT.0

Huyệt TcT.0 hay còn gọi là huyệt số 0 trong Diện Chẩn, một huyệt rất quan trọng và được sử dụng nhiều trong các phác đồ chữa trị.


Tác dụng:


  • Ổn định thần kinh
  • Điều hoà tim mạch, giảm co giật động mạch
  • Điều hoà huyết áp
  • Trấn thống ( Giảm đau)
  • Tiêu thực (Làm tiêu hoá thức ăn)
  • Cầm mồ hôi, giảm tiết dịch (Giảm xuất tiết các chất dịch)
  • Vượng mạch, cầm máu
  • Làm ấm, tăng lực
  • Làm co thắt tử cung
  • Làm cường sinh dục, bền tinh, bổ thận thuỷ
  • Tăng sức đề kháng cơ thể, bồi bổ nguyên khí
  • Liên hệ tuyến thượng thận và nhiều vùng trong cơ thể (Lưng, tay chân, bộ phận sinh dục)

 Chủ trị:



 Vị trí:


  • Trên đường biên giữa bình tai và da mặt.
  • Ngang đỉnh dưới của khuyết dưới bình tai.

Huyệt MU.1

Huyệt MU.1 có tác dụng rất tốt với hệ tim mạch, hệ thần kinh, hệ bài tiết.


Huyệt MM.3

Huyệt MM.3 có chức năng chính là hạ nhiệt, chữa các bệnh do nóng trong cơ thể


Huyệt MU.5

Chức năng nổi bật của huyệt MU.5 là tiêu viêm


Huyệt BM.6

Huyệt BM.6 có tác dụng tăng huyết áp rõ rệt, đồng thời cũng rất tốt cho mắt.


Huyệt MO.7

Huyệt MO.7 có tác dụng rất tốt trong điều trị các bệnh liên quan tới cơ quan sinh dục, vô sinh, các bệnh phụ nữ. Đặc biệt hỗ trợ tốt trong điều trị tiểu đường.

Huyệt MU.8

Huyệt MU.8 điều trị các chứng bệnh về tim mạch, huyết áp, cột sống


Huyệt BM.9

Huyệt BM.9 được sử dụng trong điều trị các bệnh liên quan tới xương khớp, đặc biệt là đầu gói, hông, chân

Huyệt TcT – 10

Huyệt TcT – 10 rất tốt cho vai và khuỷu tay của bạn.



Huyệt MU.12

Huyệt MU.12 hỗ trợ điều trị các chứng bệnh về mắt, đau cổ, đau gáy

Huyệt DT.14

Huyệt DT.14 rất có tác dụng với các chứng ăn không tiêu, biếng ăn

Huyệt ST.15

Huyệt ST.15 điều trị hữu hiệu các bệnh liên quan tới não, máu lên não, tuần hoàn não.

Huyệt TnT.16

Huyệt TnT.16 giảm đau, an thần, hạ huyết áp hiệu quả

Huyệt MO.17

Huyệt MO.17 chủ trị viêm nhiễm, dị ứng, thận

Huyệt MO.19

Huyệt MO.19 là một huyệt rất quan trọng, và được sử dụng trong rất nhiều phác đồ điều trị diện chẩn.

Huyệt MU.20

Huyệt MU.20 rất tốt trong điều trị các bệnh về họng, lưỡi, amidan

Huyệt MU.21

Huyệt MU.21 chủ trị hạ sốt, tiêu thực, tiêu viêm.

Huyệt CA.22

Huyệt CA.22 chủ trị các chứng đau bụng, tiêu chảy, kiết lỵ

Huyệt MU.23

Huyệt MU.23 điều trị các chứng bệnh về tim mạch, cột sống, xương khớp.

Huyệt AD.26

Huyệt AD.26 mang trong mình rất nhiều công dụng, tuy nhiên cần tránh lạm dụng sử dụng huyệt này.

Huyệt BM.29

Huyệt BM.29 hỗ trợ điều trị huyết áp cao, đau thần kinh tọa



Huyệt TR.34

Huyệt TR.34 thường được sử dụng để điều trị các bệnh xương khớp, tim mạch và tăng cường thị lực

Huyệt MM.37

Huyệt MM.37 hỗ trợ điều trị các chứng bệnh về tiêu hoá, dạ dày, bài tiết.

Huyệt MO.38

Huyệt MO.38 rất có tác dụng kích thích sản sinh chất dịch, hỗ trợ điều trị các chứng bệnh về khớp, táo bón.

Huyệt MM.39

Huyệt MM.39 có tác dụng giảm đau dạ dày, tiêu viêm, tiêu thực, điều trị bướu cổ.

Huyệt MM.40

Huyệt MM.40 điều hoà huyết áp, điều hoà bài tiết, tương ứng với khu vực lá lách trên cơ thể.

Huyệt MM.41

Huyệt MM.41 điều trị các chứng đau cổ, vai, gáy, hông sườn, đau hai bên đầu.

Huyệt MU.43

Huyệt MU.43 bồi bổ nguyên khí, điều trị các chứng bệnh do yếu Thận.


Huyệt MU.45

Huyệt MU.45 điều trị các chứng đau, các bệnh do yếu thận, được sử dụng nhiều trong các phác đồ chữa đau xương khớp, đau dạ dày, đau thượng vị, đau cơ.

Huyệt MM.50

Huyệt MM.50 là một huyệt rất quan trọng, có tính năng an thần, giảm đau, tiêu viêm, giải độc, tăng huyết áp, điều hoà khí huyết…


Huyệt CA.51

Huyệt CA.51 giáng khí, hạ huyết áp, hạ nhiệt, an thần, giảm đau.

Huyệt TcT.57

Huyệt TcT.57 điều trị các bệnh tim mạch, đau răng, ù tai, nghẹt mũi.

Huyệt MU.58

Huyệt MU.58 điều trị các bệnh liên quan đến gan, điều hoà khí huyết, hỗ trợ tiêu hoá.

Huyệt GM.59

Huyệt GM.59 điều trị rối loạn nhịp tim, huyết áp, điều hoà sự xuất tiết mồ hôi, tiêu viêm, tiêu độc.

Huyệt MM.61

Huyệt MM.61 liên hệ với Tim, Dạ dày, Gan, Phổi, bởi vậy huyệt này là một huyệt rất quan trọng và có nhiều tác dụng chữa bệnh.

Huyệt HD.62

Huyệt HD.62 điều trị các bệnh thuộc tim, bồi bổ khí huyết, suy nhược cơ thể.



Huyệt MO.63

Huyệt MO.63 chủ trị các bệnh liên quan tới khả năng sinh lý, sinh dục. Ngoài ra cũng có tác dụng tốt trong điều trị đái đường …

Huyệt MY.65

Huyệt MY.65 điều trị các bệnh về mắt, đau vai gáy, điều hoà máu lên não.

Huyệt MM.73

Huyệt MM.73 liên hệ với phổi, thận, tim, mắt, vú, buồng trứng, cánh tay, vai, lưng, chân bởi vậy huyệt này được sử dụng nhiều trong các phác đồ điều trị của diện chẩn.

Huyệt MU.74

Huyệt MU.74 điều trị đau dạ dày, đau khớp háng, đau thần kinh tọa hiệu quả.

Huyệt TcT.79

Huyệt TcT.79 điều trị các bệnh về liên quan tới tim và lưỡi.



Huyệt MO.85

Huyệt MO.85 điều trị các chứng bệnh liên quan đến bàng quang, lợi tiểu, sỏi niệu quản.

Huyệt CA.87

Huyệt CA.87 liên hệ bàng quang và cổ tử cung, điều trị các bệnh liên quan tới hai cơ quan này.

Huyệt TcT.88

Huyệt TcT.88 điều trị các chứng đau khớp vai, khớp hàm, đầu gối, tác dụng chính là giảm đau.

Huyệt HD.96

Huyệt HD.96 rất tốt cho khớp gối của bạn.

Huyệt MY.97

Huyệt MY.97 điều trị đau nhức cánh tay, bờ vai, bả vai, hỗ trợ điều trị chậm có con do tắc vòi trứng.

Huyệt MY.98

Huyệt MY.98 phối hợp điều trị đau khuỷu tay, mất ngủ, táo bón.


Huyệt MY.99

Huyệt MY.99 hỗ trơ điều trị các chứng đau nhức trên cánh tay, lưng trên, tốt cho mắt và làm thông vòi trứng.

Huyệt TD.100

Huyệt TD.100 chức năng chính hỗ trợ các chứng bệnh về tim, huyết áp. Điều đau nửa đầu, mất ngủ hiệu quả.

Huyệt MY.102

Huyệt MY.102 giúp bạn tỉnh táo, sáng mắt, chống buồn ngủ, điều trị sụp mí mắt.

Huyệt TR.103

Huyệt TR.103 điều trị các chứng bệnh đau đầu, kém trí nhớ, suy nhược cơ thể, suy nhược thần kinh và rất nhiều tính năng khác.

Huyệt HD.104

Huyệt HD.104 điều trị các chứng đau hố chậu, viêm ruột thừa và chấn đoán viêm ruột thừa.

Huyệt TR.106

Huyệt TR.106 điều trị các chứng bệnh về tim mạch, mất ngủ, đau nhức răng, đau cổ gáy, vai lưng, ngoài ra cũng hỗ trợ điều trị bướu cổ.

Huyệt TR.107

Huyệt TR.107 có tác dụng giảm đau tại đầu, răng, cổ, gáy, vai. lưng, gót chân, chân. Ngoài ra huyệt này còn hỗ trợ điều trị mất ngủ và chóng mặt.

Huyệt TR.108

Huyệt TR.108 chủ trị đau bả vai, đau cổ, mất ngủ, có tác dụng an thần rất tốt.

Huyệt MO.113

Huyệt MO.113 điều trị các chứng đau buồng trứng, dịch hoàn, hỗ trợ tiêu hóa, điều trị đau dạ dày và đau thần kinh tọa.

Huyệt TR.124

Huyệt TR.124 giúp ổn định thần kinh, giảm đau, chống dị ứng, ngoài ra nó còn giúp điều trị các chứng bệnh ngoài da hiệu quả.

Huyệt TR.125

Huyệt TR.125 có tác dụng chữa các bệnh liên quan tới hệ hô hấp, đặc biệt là phổi.

Huyệt TR.126

Huyệt TR.126 có tác dụng tăng huyết áp, thăng khí, điều trị các trường hợp huyết áp thấp, ngoài ra huyệt này còn điều trị các chứng viêm xoang, viêm mũi dị ứng.

Huyệt CA.127

Huyệt CA.127 có tác dụng an thần mạnh, điều hòa khí huyết, hành khí, tăng lực. Điều trị các chứng đau cổ gáy, đau gót chân, đổ mồ hôi, mất ngủ, khó ngủ.

Huyệt TD.130

Huyệt TD.130 có tác dụng giảm đau. tiêu viêm các vùng như mắt, cánh tay, tay, bàn tay, ngón tay, điều trị các chứng bệnh về tai, các bệnh về mắt hiệu quả.



Huyệt GM.132

Huyệt GM.132 chủ trị ho có đờm, suyễn. kiết lỵ và tiêu chảy.

Huyệt TnT.139

Huyệt TnT.139 giảm đau cổ, đau gáy, đau tai, đau mắt, ngoài ra cũng giúp tăng huyết áp.

Huyệt MỪ.143

Huyệt MU.143 điều trị huyết áp cao, đau cột sống, đau thần kinh tọa, ngoài ra có tác dụng nhuận tràng rất tốt.

Huyệt CA.156

Huyệt CA.156 điều trị các chứng đau chân, đau đầu gối, đau vai gáy, đồng thời giúp điều hòa sự co giãn của cơ và làm mạnh gân chân.

Huyệt HD.162

Huyệt HD.162 điều trị các chứng nặng ngực, khó thở, suy nhược cơ thể.

Huyệt MU.173

Huyệt MU.173 có chức năng giáng khí, hạ huyết áp, giảm đau thái dương, giảm co giật động mạch.

Huyệt TD.177

Huyệt TD.177 có tác dụng giảm đau và tiêu viêm vùng thái dương, ngón trỏ.



Huyệt MU.184

Huyệt MU.184 điều trị các chứng bệnh liên quan đến gan, mật, đồng thời giảm đau hai bên đầu và cạnh sườn.

Huyệt TR.185

Huyệt TR.185 điều trị đau ngón tay út hiệu quả.

Huyệt TR.191

Huyệt TR.191 điều trị chứng mất ngủ, có tác dụng an thần, điều hòa nhịp tim rất tốt.

Huyệt TR.195

Huyệt TR.195 điều trị các chứng bệnh về mắt như đau mắt đỏ, chảy nước mắt, mộng thịt ở mắt, giúp sáng mắt hiệu quả.

Huyệt AD.196

Huyệt AD.196 có tác dụng giảm đau răng, đau mắt, đau hàm, đau gáy hiệu quả.

Huyệt TR.197

Huyệt TR.197 có tác dụng điều trị các chứng bệnh về đầu gối, đau mắt, viêm mũi dị ứng.

Huyệt TR.210

Huyệt TR.210 có tác dụng giảm đau bụng, đau mông, đau thần kinh tọa hiệu quả.

Huyệt TR.217

Huyệt TR.217 có tác dụng an thần, điều trị mắt ngủ hiệu quả, ngoài ra còn có tác dụng giảm đau cẳng tay, liệt mặt.

Huyệt TR.219

Huyệt TR.219 có tác dụng giảm đau vùng bụng, giảm đau mông, đau khớp vai, đau lưng, đau đỉnh đầu. Điều trị viêm mũi, viêm xoang hiệu quả.

Huyệt BM.222

Huyệt BM.222 có tác dụng giảm đau thận, hạ huyết áp, chữa đau bụng, tiêu chảy hiệu quả.

Huyệt MM.233

Huyệt MM.233 có tác dụng điều trị các chứng bệnh về gan, ruột, mật, mỡ trong máu cao, xơ gan cổ trướng.

Huyệt CA.235

Huyệt CA.235 có tác dụng giảm đau bụng, giúp lợi tiểu, chữa bệnh phụ nữ, chữa các bệnh về tai.

Huyệt AD.240

Huyệt AD.240 có tác dụng giáng khí, hạ đàm, giảm đau vai gáy, vòm miệng, điều trị huyết áp cao

Huyệt MU.253

Huyệt MU.253 điều trị đau thần kinh tọa, bệnh trĩ, bệnh táo bón.

Huyệt CA.254

Huyệt CA.254 chủ trị chữa sưng, đau, tê ngón chân cái, điều trị huyết áp cao.

Huyệt CA.255

Huyệt CA.255 giảm đau tiêu viêm ngón chân trỏ, điều trị rối loạn tiêu hóa.

Huyệt CA.256

Huyệt CA.256 chủ trị chữa đau, tiêu viêm ngón chân giữa.

Huyệt MY.267

Huyệt MY.267 có tác dụng an thần, điều chỉnh nhịp tim hiệu quả, được sử dụng để điều trị các chứng bệnh như mất ngủ, mệt tim…

Huyệt MM.269

Huyệt MM.269 liên hệ  tim, phổi, có tác dụng giảm đau tim, điều trị huyết áp cao

Huyệt TcT.275

Huyệt TcT.275 điều trị viêm amidan, viêm họng, suyễn hiệu quả.

Huyệt MM.276

Huyệt MM.276 rất tốt cho phổi của bạn, điều trị các chứng ho do cảm lạnh.

Huyệt MO.287

Huyệt MO.287 điều trị các chứng bệnh về sinh dục, đặc biệt là các bệnh của phụ nữ, chậm có con, lãnh cảm…

Huyệt MU.290

Huyệt MU.290 có tác dụng chống suy nhược cơ thể, phù chân, khó tiêu.

Huyệt MD.292

Huyệt MD.292 có tác dụng giảm đau, tiêu viêm vùng hố chậu, các bệnh về mắt.

Huyệt HD.293

Huyệt HD.293 giảm đau, tiêu viêm ngón chân út, ngoài ra cũng có tác dụng chữa các bệnh về mắt

Huyệt TR.300

Huyệt TR.300 có tác dụng bổ thận, cường dương, chống suy nhược cơ thể, suy nhược sinh dục.

Huyệt TR.301

Huyệt TR.301 có tác dụng bổ thận, tăng cường khả năng sinh dục, chống tiểu đêm.

Huyệt TR.310

Huyệt TR.310 có tác dụng an thần, giảm đau vai, đau răng, điều trị mất ngủ hiệu quả.

Huyệt AĐ.312

Huyệt AĐ.312 có tác dụng điều trị viêm họng, khan tiếng, giúp long đờm, làm dễ thở.

Huyệt TR.340

Huyệt TR.340 điều trị đau thắt lưng, đau thận.

Huyệt TR.342

Huyệt TR.342 có tác dụng giảm đau cột sống, đau thắt lưng, chữa sình hơi

Huyệt HD.343

Huyệt HD.343 giúp giảm đau ngón chân cái, ngoài ra cũng có tác dụng chữa bệnh về mắt

Huyệt HD.344

Huyệt HD.344 giúp giảm đau ngón chân trỏ, điều trị rỗi loạn tiêu hóa.

Huyệt HD.345

Huyệt HD.345 có tác dụng giảm đau, tiêu viêm ngón chân giữa.

Huyệt HD.346

Huyệt HD.346 có tác dụng giảm đau, tiêu viêm ngón chân áp út, điều trị đau dọc kinh Đởm, chữa mắt kém.

Huyệt CA.347

Huyệt CA.347 điều trị đau cổ chân, gót chân, đầu gối, mắt cá chân.

Huyệt TR.348

Huyệt TR.348 điều trị các chứng bệnh liên quan đến đường ruột, chữa tiêu chảy, trĩ, lòi dom.

Huyệt CA.365

Huyệt CA.365 giúp thăng khí, tăng huyết áp, điều trị tiêu chảy, trĩ, lòi dom hiệu quả.

Huyệt TR.405

Huyệt TR.405 có hiệu quả trong điều trị bệnh dạ dày, ăn không tiêu. Ngoài ra điều trị đau đầu gối rất tốt.

Huyệt TR.421

Huyệt TR.421 rất tốt cho đôi mắt của bạn, giúp làm sáng mắt, chữa các bệnh về mắt, ngoài ra chữa đau khớp gối cũng rất tốt.

Huyệt TR.423

Huyệt TR.423 điều trị các bệnh về mắt, giúp sáng mắt, chống mất ngủ

Huyệt MM.432

Huyệt MM.432 điều trị các chứng bệnh liên quan đến tim và phổi, giúp điều hòa huyết áp

Huyệt TD.460

Huyệt TD.460 chữa các chứng đau nhức ở bàn tay và các ngón tay, ngoài ra cũng có tác dụng khi chữa nhức đầu

Huyệt BM.461

Huyệt BM.461 điều trị cao huyết áp, có tác dụng giảm đau gót chân, chữa đau thần kinh tọa.

Huyệt MM.467

Huyệt MM.467 điều trị viêm mũi dị ứng, ho suyễn, viêm xoang

Huyệt MY.477

Huyệt MY.477 chữa bướu cổ, đau nhức bả vai, nhức đầu và nhức bàn chân.

Huyệt MM.491

Huyệt MM.491 có tác dụng chữa các chứng ho có đờm, giúp dễ thở, chữa suyễn, chữa viêm mũi dị ứng.

Huyệt TR.555

Huyệt TR.555 giúp sáng mắt, chữa các bệnh về mắt, bệnh mũi, ngoài ra giúp điều trị đau đỉnh đầu hiệu quả.

Huyệt TR.561

Huyệt TR.561 được sử dụng trong điều trị ho, chữa bệnh táo bón, giảm đau lưng trên, đỉnh phổi.

Huyệt TR.564

Huyệt TR.564 có công dụng trong điều trị đau gáy, đau khớp vai, cổ tay.



























Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét